liàn
luyện
bộ mịch · 8 nét

luyện tập; rèn luyện (kỹ năng)

HSK 2 (3.0)7 nghĩa#5069
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    luyện tập; rèn luyện (kỹ năng)

    通过多次重复做某事来提高技能tōngguò duō cì chóngfù zuò mǒu shì lái tíigāo jìnéng

    • Anh ấy luyện hát mỗi ngày.

  2. động từ

    tu luyện; thực hành

    反复做某事来提高技能或水平fǎnfù zuò mǒushì lái tígāo jìnéng huò shuǐpíng

    • Tôi luyện tập mỗi ngày.

  3. động từ

    thao diễn; luyện tập; diễn tập

    通过重复做某事来提高技能或能力tōngguò chóngfù zuò mǒu shì lái tígāo jìnéng huò néngglì

    • Tôi luyện tiếng Trung mỗi ngày.

  4. động từ

    dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)

    通过多次重复做某事来学会或提高技能tōngguò duō cì chóngfù zuò mǒu shì lái xuéhuì huò tígāo jìnéng

  5. động từ

    ra sân tập; tập thể dục buổi sáng

    通过重复做同样的事情来提高技能或能力tōngguò chóngfù zuò tóngyàng de shìqing lái tígāo jìnéng huò nénglichéng

    • Chúng tôi luyện tiếng Trung mỗi ngày.

  6. động từ

    luộc và làm sạch tơ sống; luyện tập; rèn luyện

    用热水煮丝绸使其干净yòng règshuǐ zhǔ sīchóu shǐ qī gānnjìng

    • Anh ấy đang luyện kungfu.

  7. danh từ

    lụa trắng (văn ngữ)

    白色的丝绸织品báisè de sīchóu zhīyìn pǐn

    • Mảnh lụa trắng này rất đẹp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.