suō
súc
bộ mịch · 14 nét

co lại; thu hẹp; co rút

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#37781
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    co lại; thu hẹp; co rút

    • Quần áo bị co lại rồi.

  2. động từ

    co lại; thu nhỏ; rút lui

    • Anh ấy rụt tay lại.

  3. động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    • Xin hãy thu nhỏ bức ảnh.

  4. động từ

    rút lui; thoát thân; tách mình ra

  5. động từ

    nhận thầu; ký hợp đồng khoán

  6. động từ

    chuyển ngành; đổi chuyên ngành

    • Xin hãy rút ngắn từ này.

  7. động từ

    co lại; rút lại

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.