Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
线
chỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
中细长的东西,如棉、丝等制成的细绳xìcháng de dōngxi, rúmián、sī děng zhìchéng de xìshéng
- 。
Sợi dây này rất dài.
- 貳名danh từ
đường; dây; tuyến; chỉ
中细长的东西,像绳子一样xì cháng de dōngxi, xiàng shéngzi yīyàng
- 。
Xin hãy ký tên vào dòng này.
- 參名danh từ
dây; chỉ; đường kẻ; tuyến
中用细的材料制成的长条形东西yòng xì de cáiliào zhìchéng de chángtiáoxíng dōngxi
- 。
Sợi dây này rất dài.
- 肆名danh từ
(dùng sau một số) hạng (cách phân loại không chính thức các thành phố Trung Quốc, ví dụ: nhất tuyến, nhị tuyến)
中表示城市等级或等级的方式biǎoshì chéngshì děngjí huò děngjí de fāngshì
- 。
Thành phố này là thành phố cấp hai.
- 伍名danh từ
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
中细长的东西,可以连接或绑扎xìcháng de dōngxi, kěyǐ liánjiē huò bǎngzā
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
中细长的东西,如棉、丝等制成的细绳xìcháng de dōngxi, rúmián、sī děng zhìchéng de xìshéng
- 。
Sợi dây này rất dài.
- 貳名danh từ
đường; dây; tuyến; chỉ
中细长的东西,像绳子一样xì cháng de dōngxi, xiàng shéngzi yīyàng
- 。
Xin hãy ký tên vào dòng này.
- 參名danh từ
dây; chỉ; đường kẻ; tuyến
中用细的材料制成的长条形东西yòng xì de cáiliào zhìchéng de chángtiáoxíng dōngxi
- 。
Sợi dây này rất dài.
- 肆名danh từ
(dùng sau một số) hạng (cách phân loại không chính thức các thành phố Trung Quốc, ví dụ: nhất tuyến, nhị tuyến)
中表示城市等级或等级的方式biǎoshì chéngshì děngjí huò děngjí de fāngshì
- 。
Thành phố này là thành phố cấp hai.
- 伍名danh từ
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
中细长的东西,可以连接或绑扎xìcháng de dōngxi, kěyǐ liánjiē huò bǎngzā
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt
- 维wéigiữ gìn; bảo toàn; giữ được