Tới nội dung chính

缥

缥
piāo
phiêu
⽷bộ mịch · 14 nét

râu; ba via; gờ sắc (trên bề mặt gia công)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    râu; ba via; gờ sắc (trên bề mặt gia công)

  2. 貳形tính từ

    màu xanh nhạt pha trắng; màu xanh lơ

缥
piāo
phiêu
BỘ THỦ⽷
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu