gǎo
cảo
bộ mịch · 13 nét

vải trắng đơn sơ; lụa trắng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải trắng đơn sơ; lụa trắng

    • Cô ấy mặc một bộ quần áo màu trắng trơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.