zhì
trí
bộ chí · 10 nét

gây ra; dẫn đến; do đó (yếu tố ghép)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10924
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây ra; dẫn đến; do đó (yếu tố ghép)

    引起;造成;导致yǐnqǐ;zàochéng;dǎozhì

    • Điều này sẽ dẫn đến cái gì?

  2. động từ

    (văn) gửi; truyền đạt; bày tỏ

    送出;传达;表达sòngchū; chuándá; biǎodá

    • Xin hãy gửi thư cho tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.