bīn
tân
bộ mịch · 13 nét

dùng trong "lộn xộn; rực rỡ"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng trong "lộn xộn; rực rỡ"

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.