Tới nội dung chính

缯

缯
zēng
tăng
⽷bộ mịch · 15 nét

lụa; vải tơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lụa; vải tơ

    • 。

      Tăng là một loại vải dệt cổ xưa.

  2. 貳名danh từ

    họ Tằng

缯
zēng
tăng
BỘ THỦ⽷
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu