xié
hiệt
bộ mịch · 15 nét

cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ

  2. động từ

    tức không chịu nổi; uất ức không kìm được

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.