Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
县
县
huyện
⼛bộ tư · 7 néthuyện (đơn vị hành chính)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10289
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện (đơn vị hành chính)
中中国省以下的行政区划单位zhōngguó shěng yǐxià de xíngzhèng qū huà dānwèi
- 。
Huyện này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
huyện (đơn vị hành chính); (Nhật Bản) tỉnh (ken)
中中国的行政区划单位,在市或地级市下面zhōngguó de xíngzhèngqū huàfèn dānwèi, zài shì huò dìjíshì xià miàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ县
Phồn thể縣
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện (đơn vị hành chính)
中中国省以下的行政区划单位zhōngguó shěng yǐxià de xíngzhèng qū huà dānwèi
- 。
Huyện này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
huyện (đơn vị hành chính); (Nhật Bản) tỉnh (ken)
中中国的行政区划单位,在市或地级市下面zhōngguó de xíngzhèngqū huàfèn dānwèi, zài shì huò dìjíshì xià miàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.