jiǎo
kiểu
bộ mịch · 16 nét

nộp; đóng; trả

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27293
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nộp; đóng; trả

    • Xin hãy nộp phí.

  2. động từ

    nộp; thu giữ; tịch thu

    • Họ đã thu giữ được rất nhiều vũ khí.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • kiểu(phát sáng, lan rộng)HÌNH THANH

Sợi tơ buộc vào mũi tên bắn ra xa, rồi thu nộp lại — đó là ý nghĩa của chữ 缴.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.