liáo
liễu
bộ mịch · 15 nét

quanh quẩn; cuốn lấy; vòng quanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quanh quẩn; cuốn lấy; vòng quanh

    • Dây leo quấn quanh thân cây.

  2. động từ

    may lái; khâu chéo

    • Cô ấy dùng chỉ để khâu quần áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.