Tới nội dung chính

缦

缦
màn
mạn
⽷bộ mịch · 14 nét

vải lụa mỏng; tơ lụa trơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vải lụa mỏng; tơ lụa trơn

  2. 貳形tính từ

    chậm rãi; từ từ

    • 。

      Anh ấy hành động rất chậm.

  3. 參形tính từ

    giản dị; mộc mạc; đơn giản

缦
màn
mạn
BỘ THỦ⽷
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu