Tới nội dung chính

缪

缪
móu
mâu
⽷bộ mịch · 14 nét

dùng trong "chung mưu" (chuẩn bị trước; chuẩn bị kỹ lưỡng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dùng trong "chung mưu" (chuẩn bị trước; chuẩn bị kỹ lưỡng)

缪
Miào
mâu
BỘ THỦ⽷
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu