Tới nội dung chính

緖

緖
xù
tự
⽷bộ mịch · 15 nét

sợi dây; mối; nước ngoài

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sợi dây; mối; nước ngoài(kế thừa)

    • ,。

      Vạn sự khởi đầu nan, mọi sự đều như vậy.

  2. 貳名danh từ

    sợi dây; manh mối; tình trạng(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy không cho tôi bất kỳ manh mối nào.

  3. 參名danh từ

    tâm trạng; tâm cảnh(kế thừa)

    • 。

      Tâm trạng anh ấy rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    quyền lợi; quyền hạn(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy không có manh mối.

緖
xù
tự
BỘ THỦ⽷
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu