/
緖
緖
tự
⽷bộ mịch · 15 nétsợi dây; mối; nước ngoài
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sợi dây; mối; nước ngoài(kế thừa)
- ,。
Vạn sự khởi đầu nan, mọi sự đều như vậy.
- 貳名danh từ
sợi dây; manh mối; tình trạng(kế thừa)
- 。
Anh ấy không cho tôi bất kỳ manh mối nào.
- 參名danh từ
tâm trạng; tâm cảnh(kế thừa)
- 。
Tâm trạng anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
quyền lợi; quyền hạn(kế thừa)
- 。
Anh ấy không có manh mối.
緖
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sợi dây; mối; nước ngoài(kế thừa)
- ,。
Vạn sự khởi đầu nan, mọi sự đều như vậy.
- 貳名danh từ
sợi dây; manh mối; tình trạng(kế thừa)
- 。
Anh ấy không cho tôi bất kỳ manh mối nào.
- 參名danh từ
tâm trạng; tâm cảnh(kế thừa)
- 。
Tâm trạng anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
quyền lợi; quyền hạn(kế thừa)
- 。
Anh ấy không có manh mối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt