wǎng
võng
bộ võng · 6 nét

lưới; mạng

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#8550
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới; mạng

    用绳子或线编成的捕鱼或捕兽的工具,或计算机系统的连接yòng shéngzi huò xiàn biānchéng de bǔyú huò bǔshòu de gōngjù, huò jìsuànjī xìtǒng de liánjiē

    • Con nhện giăng tơ trên mạng.

  2. danh từ

    mạng liên kết; mạng internet

    由许多相连的线或路径组成的系统yóu xǔduō xiānglián de xiàn huò lùjìng zǔchéng de xìtǒng

    • Tôi thích lên mạng.

  3. động từ

    lưới; chăng lưới; bắt bằng lưới

    用网捕捉动物或鱼yòng wǎng bǔzhuō dòngwù huò yú

    • Ngư dân đang đánh cá dưới sông.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

(bao trên)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.