Tới nội dung chính

纬

纬
wěi
vĩ
⽷bộ mịch · 7 nét

mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)

3 nghĩa#15694
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)

    • ?

      Vĩ độ của Trái Đất là bao nhiêu?

  2. 貳名danh từ

    sợi ngang (trong dệt vải); vĩ tuyến

    • 。

      Các sợi dọc và ngang của mảnh vải này rất rõ ràng.

  3. 參名danh từ

    mỗi tuần

    • 。

      Các đường dọc và ngang của mảnh vải này rất rõ ràng.

纬
wěi
vĩ
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu