shàn
thiện
bộ mịch · 15 nét

chăm sóc; vun trồng; sửa chữa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăm sóc; vun trồng; sửa chữa

    • Anh ấy đang sửa chữa một tài liệu.

  2. động từ

    vá; sửa chữa; tu bổ

    • Anh ấy đang sao chép một tài liệu.

  3. động từ

    chép lại; viết lại; hòan chỉnh

    • Xin bạn viết lại tài liệu này.

  4. động từ

    chép lại; sao chép

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.