/
缮
缮
thiện
⽷bộ mịch · 15 nétchăm sóc; vun trồng; sửa chữa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
- 。
Anh ấy đang sửa chữa một tài liệu.
- 貳动động từ
vá; sửa chữa; tu bổ
- 。
Anh ấy đang sao chép một tài liệu.
- 參动động từ
chép lại; viết lại; hòan chỉnh
- 。
Xin bạn viết lại tài liệu này.
- 肆动động từ
chép lại; sao chép
CÁCH VIẾT
Đang tải…
缮
Phồn thể繕
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
- 。
Anh ấy đang sửa chữa một tài liệu.
- 貳动động từ
vá; sửa chữa; tu bổ
- 。
Anh ấy đang sao chép một tài liệu.
- 參动động từ
chép lại; viết lại; hòan chỉnh
- 。
Xin bạn viết lại tài liệu này.
- 肆动động từ
chép lại; sao chép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt