Tới nội dung chính

䌽

䌽
cǎi
thái
⽷bộ mịch · 14 nét

màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ(kế thừa)

    • 。

      Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    giải thưởng xổ số; màu sắc rực rỡ(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đã trúng số.

  3. 參名danh từ

    tiếng hoan hô; tiếng vỗ tay; màu sắc tươi đẹp(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy nhận được sự hoan hô từ khán giả.

  4. 肆动động từ

    vỗ tay hoan hô; tán thưởng; sắc màu rực rỡ(kế thừa)

    • 。

      Mọi người cổ vũ cho anh ấy.

  5. 伍名danh từ

    giống; giống loài; chủng loại(kế thừa)

    • 。

      Ở đây có rất nhiều màu sắc.

䌽
cǎi
thái
BỘ THỦ⽷
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu