Chuột chui xuyên qua hang hốc để trốn thoát — đó là nghĩa của 窜 (tẩu thoát).
/
窜
窜
thoán
⽳bộ huyệt · 12 nétchạy trốn; bỏ trốn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33527
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy trốn; bỏ trốn
- 。
Tên trộm đã chạy trốn rồi.
- 貳动động từ
chạy trốn; trốn thoát; chui vào; chen vào
- 。
Con chuột chui tọt vào hang.
- 參动động từ
lưới ô; raster
- 。
Anh ấy bị đày đến một nơi rất xa.
- 肆动động từ
chạy; lẩn trốn; sửa đổi
- 。
Anh ấy đã sửa đổi tài liệu.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窜
Phồn thể竄
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy trốn; bỏ trốn
- 。
Tên trộm đã chạy trốn rồi.
- 貳动động từ
chạy trốn; trốn thoát; chui vào; chen vào
- 。
Con chuột chui tọt vào hang.
- 參动động từ
lưới ô; raster
- 。
Anh ấy bị đày đến một nơi rất xa.
- 肆动động từ
chạy; lẩn trốn; sửa đổi
- 。
Anh ấy đã sửa đổi tài liệu.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động
- 窦dòu(văn học) lỗ; khe hở