Tới nội dung chính

窿

窿
lóng
lung
⽳bộ huyệt · 16 nét

hốc; lỗ hổng; hõm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hốc; lỗ hổng; hõm

    • 。

      Cái hang này có một cái hốc lớn.

  2. 貳名danh từ

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    • 。

      Trên tường có một cái lỗ.

窿
lóng
lung
BỘ THỦ⽳
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu