Tới nội dung chính

灶

灶
zào
táo
⽕bộ hoả · 7 nét

bếp lò; bếp nấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bếp lò; bếp nấu

    • 。

      Cái bếp này cũ lắm rồi.

  2. 貳名danh từ

    bếp lò; bếp nấu ăn; căng tin

    • 。

      Cái bếp này rất sạch sẽ.

灶
zào
táo
BỘ THỦ⽕
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu