Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
/
窑
窑
diêu
⽳bộ huyệt · 11 nétchim chích liễu (chi Phylloscopus)
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chích liễu (chi Phylloscopus)
- 。
Cái lò nung này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
lò nướng; lò nung
- 。
Cái lò này cũ lắm rồi.
- 參名danh từ
lò gạch; lò sét
- 。
Cái hang động này rất sâu.
- 肆名danh từ
động phủ; hang động (nơi ở của tiên nhân hoặc ẩn sĩ)
- 。
Anh ấy sống trong hang động.
- 伍名danh từ
gái mại dâm; nhà thổ (khẩu)
- 。
Anh ta đã đi đến nhà thổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窑
Phồn thể窯
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chích liễu (chi Phylloscopus)
- 。
Cái lò nung này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
lò nướng; lò nung
- 。
Cái lò này cũ lắm rồi.
- 參名danh từ
lò gạch; lò sét
- 。
Cái hang động này rất sâu.
- 肆名danh từ
động phủ; hang động (nơi ở của tiên nhân hoặc ẩn sĩ)
- 。
Anh ấy sống trong hang động.
- 伍名danh từ
gái mại dâm; nhà thổ (khẩu)
- 。
Anh ta đã đi đến nhà thổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động