kuǎn
khoản
bộ huyệt · 17 nét

khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

6 nghĩa#13240
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

    物体表面狭长的裂缝或孔隙wùtǐ biǎomiàn xiázhǎng de liègǎn huò kǒngxì

  2. danh từ

    hốc; lỗ hổng; hõm

    物体或地面上的凹陷或洞孔wùtǐ huò dìmiàn shàng de āoxiàn huò dòngkǒng

  3. tính từ

    rỗng; rỗng ruột; trung không

    中间空的;里面没有东西zhōngjiān kōng de; lǐmiàn méiyǒu dōngxi

  4. động từ

    gà thả vườn (giống gà nhỏ, chân không lông, đẻ trứng nhỏ)

    挖空、凿开wā kōng、záo kāi

  5. từ tượng thanh

    tiếng nước đập vào đá

    水冲击岩石发出的声音shuǐ chōngjī yánshí fāchū de shēngyīn

  6. danh từ

    vảy cá ngừ bào khô (katsuobushi); cá bào khô

    鱼肉晒干后制成的食品yú ròu shài gān hòu zhì chéng de shíp̌ǐn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.