/
窃
窃
thiết
⽳bộ huyệt · 9 néttrộm; ăn cắp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp
- 。
Anh ta đã đánh cắp ý tưởng của tôi.
- 貳副trạng từ
lén lút; lén lẻn; âm thầm
- 。
Anh ấy cười thầm trong lòng.
- 參代đại từ
chốt súng; then cài; nút bít
- 。
Tôi cho rằng không được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
窃
Phồn thể竊
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trộm; ăn cắp
- 。
Anh ta đã đánh cắp ý tưởng của tôi.
- 貳副trạng từ
lén lút; lén lẻn; âm thầm
- 。
Anh ấy cười thầm trong lòng.
- 參代đại từ
chốt súng; then cài; nút bít
- 。
Tôi cho rằng không được.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động