Tới nội dung chính

穷

穷
qióng
cùng
⽳bộ huyệt · 7 nét

nghèo khó; túng thiếu; cùng kiệt; tận cùng

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#9199
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nghèo khó; túng thiếu; cùng kiệt; tận cùng

    中没有钱,生活困难méiyǒu qián,shēnghuó kùnnan

    • ,。

      Anh ấy rất nghèo, không có tiền.

  2. 貳形tính từ

    sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

    中缺少钱或物质,生活困难quēshǎo qián huò wùzhì, shēnghuó kùnnan

  3. 參形tính từ

    cực kỳ; vô cùng; tột cùng

    中非常;极其fēicháng;jíqī

    • 。

      Anh ấy nghèo đến mức chỉ còn lại tiền thôi.

  4. 肆形tính từ

    triệt để; hoàn toàn; tận cùng

    中完全;彻底;达到最后的程度wánquán;chèdǐ;dádào zuìhòu de chéngdù

    • 。

      Anh ấy rất nghèo.

  5. 伍动động từ

    rút cạn; vét sạch; làm trống rỗng

    中用尽;把某样东西全部用完yòngjìn; bǎ mǒuyàng dōngxi quánbù yòngwán

    • 。

      Anh ấy đã tiêu hết tiền rồi.

  6. 陸动động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

    中用完;没有了yòngwán;méiyǒu le

    • 。

      Anh ấy đã dùng hết mọi cách.

  7. 柒副trạng từ

    dai dẳng và vô ích; cố chấp một cách vô nghĩa

    • ?

      Bạn cứ đuổi theo cái gì vậy?

穷
qióng
cùng
BỘ THỦ⽳
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu