oạt
bộ huyệt · 6 nét

đào; bới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào; bới

    • Anh ấy dùng tay đào một cái hố.

  2. động từ

    khoét; móc ra; nạo

    • Anh ấy dùng thìa múc cơm ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.