du
bộ huyệt · 14 nét

khe tường; lỗ tường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khe tường; lỗ tường

    • Anh ấy nhìn trộm qua lỗ hổng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.