Tới nội dung chính

窦

窦
dòu
đậu
⽳bộ huyệt · 13 nét

(văn học) lỗ; khe hở

3 nghĩa#43372
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn học) lỗ; khe hở

  2. 貳名danh từ

    Độc

  3. 參名danh từ

    cây lệ (một loại cây được nhắc đến trong sách cổ)

    • 。

      Viêm xoang là một bệnh phổ biến.

窦
dòu
đậu
BỘ THỦ⽳
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu