kōng
không
bộ huyệt · 8 nét

trống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2458
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời

    没有东西,里面什么都没有méiyǒu dōngxi, lǐmiàn shénme dōu méiyǒu

    • Căn phòng này trống.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. danh từ

    bầu trời; trời; ngày

    白天上方的蓝色区域,太阳和星星在其中运动báitiān shàngfāng de lánnsè qūyù, tàiyáng hé xīngxing zài qīzhōng yùndòng

    • Bầu trời rất xanh.

  3. trạng từ

    vô ích; uổng công

    没有效果;徒劳méiyǒu xiàoguǒ; túláo

    • Bạn đừng mơ mộng hão huyền.

  4. danh từ

    thể khí; trạng thái khí

    围绕地球的无色无味的气体,生物需要吸入才能生存wéirào dìqiú de wúsè wúwèi de qìtǐ, shēngwù xūyào xīrù cái néng shēngcún

    • Không khí ở đây rất tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.