Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
空
trống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
NGHĨA
- 壹形tính từ
trống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
中没有东西,里面什么都没有méiyǒu dōngxi, lǐmiàn shénme dōu méiyǒu
- 。
Căn phòng này trống.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳名danh từ
bầu trời; trời; ngày
中白天上方的蓝色区域,太阳和星星在其中运动báitiān shàngfāng de lánnsè qūyù, tàiyáng hé xīngxing zài qīzhōng yùndòng
- 。
Bầu trời rất xanh.
- 參副trạng từ
vô ích; uổng công
中没有效果;徒劳méiyǒu xiàoguǒ; túláo
- 。
Bạn đừng mơ mộng hão huyền.
- 肆名danh từ
thể khí; trạng thái khí
中围绕地球的无色无味的气体,生物需要吸入才能生存wéirào dìqiú de wúsè wúwèi de qìtǐ, shēngwù xūyào xīrù cái néng shēngcún
- 。
Không khí ở đây rất tốt.
xóa sạch; làm trống
NGHĨA
- 壹动động từ
xóa sạch; làm trống
中把里面的东西全部拿出来,使变成空的bǎ lǐmiàn de dōngxi quánbù náchūlái, shǐ biànchéng kòng de
- 。
Xin hãy làm rỗng cái hộp này.
- 貳形tính từ
trống rỗng; rảnh rỗi; khoảng trống; thời gian rảnh
中没有东西;没有人;没有被占用méiyǒu dōngxi;méiyǒu rén;méiyǒu bèi zhànyòng
- 。
Chỗ này trống.
- 參形tính từ
không có người ở; bỏ trống
中没有人在;里面没有东西méiyǒu rén zài; lǐmiàn méiyǒu dōngxi
- 肆名danh từ
chỗ; nơi; chỗ trống
中没有东西、人或其他物体占据的地方méiyǒu dōngxi、rén huò qítā wùtǐ zhànyù de dìfang
- 。
Ở đây có rất nhiều chỗ trống.
- 伍名danh từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
中没有工作或事情要做的时间méiyǒu gōngzuò huò shìqing yào zuò de shíjiān
- ?
Bạn có thời gian rảnh không?
- 陸名danh từ
thời gian rảnh rỗi; khoảng trống; chỗ trống
中没有事情做的时间méiyǒu shìqing zuò de shíjiān
- ?
Hôm nay bạn có rảnh không?
解字
GIẢI TỰtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
NGHĨA
- 壹形tính từ
trống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
中没有东西,里面什么都没有méiyǒu dōngxi, lǐmiàn shénme dōu méiyǒu
- 。
Căn phòng này trống.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳名danh từ
bầu trời; trời; ngày
中白天上方的蓝色区域,太阳和星星在其中运动báitiān shàngfāng de lánnsè qūyù, tàiyáng hé xīngxing zài qīzhōng yùndòng
- 。
Bầu trời rất xanh.
- 參副trạng từ
vô ích; uổng công
中没有效果;徒劳méiyǒu xiàoguǒ; túláo
- 。
Bạn đừng mơ mộng hão huyền.
- 肆名danh từ
thể khí; trạng thái khí
中围绕地球的无色无味的气体,生物需要吸入才能生存wéirào dìqiú de wúsè wúwèi de qìtǐ, shēngwù xūyào xīrù cái néng shēngcún
- 。
Không khí ở đây rất tốt.
NGHĨA
- 壹动động từ
xóa sạch; làm trống
中把里面的东西全部拿出来,使变成空的bǎ lǐmiàn de dōngxi quánbù náchūlái, shǐ biànchéng kòng de
- 。
Xin hãy làm rỗng cái hộp này.
- 貳形tính từ
trống rỗng; rảnh rỗi; khoảng trống; thời gian rảnh
中没有东西;没有人;没有被占用méiyǒu dōngxi;méiyǒu rén;méiyǒu bèi zhànyòng
- 。
Chỗ này trống.
- 參形tính từ
không có người ở; bỏ trống
中没有人在;里面没有东西méiyǒu rén zài; lǐmiàn méiyǒu dōngxi
- 肆名danh từ
chỗ; nơi; chỗ trống
中没有东西、人或其他物体占据的地方méiyǒu dōngxi、rén huò qítā wùtǐ zhànyù de dìfang
- 。
Ở đây có rất nhiều chỗ trống.
- 伍名danh từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
中没有工作或事情要做的时间méiyǒu gōngzuò huò shìqing yào zuò de shíjiān
- ?
Bạn có thời gian rảnh không?
- 陸名danh từ
thời gian rảnh rỗi; khoảng trống; chỗ trống
中没有事情做的时间méiyǒu shìqing zuò de shíjiān
- ?
Hôm nay bạn có rảnh không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động
- 窦dòu(văn học) lỗ; khe hở