qiào
khiếu
bộ huyệt · 10 nét

lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    • Cái lỗ này rất nhỏ.

  2. danh từ

    miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở

    • Mẹo này rất hữu ích.

  3. danh từ

    lỗ; khe; điểm tường

    • Người có bảy khiếu.

  4. danh từ

    (bóng) bí quyết; mấu chốt

    • Anh ấy đã tìm ra bí quyết giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.