/
窍
窍
khiếu
⽳bộ huyệt · 10 nétlỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 。
Cái lỗ này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở
- 。
Mẹo này rất hữu ích.
- 參名danh từ
lỗ; khe; điểm tường
- 。
Người có bảy khiếu.
- 肆名danh từ
(bóng) bí quyết; mấu chốt
- 。
Anh ấy đã tìm ra bí quyết giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
窍
Phồn thể竅
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 。
Cái lỗ này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
miệng; lỗ hổng; vết rách; khe hở
- 。
Mẹo này rất hữu ích.
- 參名danh từ
lỗ; khe; điểm tường
- 。
Người có bảy khiếu.
- 肆名danh từ
(bóng) bí quyết; mấu chốt
- 。
Anh ấy đã tìm ra bí quyết giải quyết vấn đề.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động