/
窥
窥
khuy
⽳bộ huyệt · 13 nétnhìn trộm; lén nhìn
2 nghĩa#9380
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn trộm; lén nhìn
中偷偷地看;向外面看tōutōu de kàn;xiàng wàimiàn kàn
- 。
Anh ấy thích rình mò sự riêng tư của người khác.
- 貳动động từ
dò xét; thăm dò (bí mật); do thám
中暗地里偷看;探查別人的隱私àndì li tōukanˋ; tànchá biérén de yǐnsī
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
窥
Phồn thể窺
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn trộm; lén nhìn
中偷偷地看;向外面看tōutōu de kàn;xiàng wàimiàn kàn
- 。
Anh ấy thích rình mò sự riêng tư của người khác.
- 貳动động từ
dò xét; thăm dò (bí mật); do thám
中暗地里偷看;探查別人的隱私àndì li tōukanˋ; tànchá biérén de yǐnsī
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động
- 窦dòu(văn học) lỗ; khe hở