kuī
khuy
bộ huyệt · 13 nét

nhìn trộm; lén nhìn

2 nghĩa#9380
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn trộm; lén nhìn

    偷偷地看;向外面看tōutōu de kàn;xiàng wàimiàn kàn

    • Anh ấy thích rình mò sự riêng tư của người khác.

  2. động từ

    dò xét; thăm dò (bí mật); do thám

    暗地里偷看;探查別人的隱私àndì li tōukanˋ; tànchá biérén de yǐnsī

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.