/
竃
竃
⽳bộ huyệt · 17 nét
bếp lò; bếp nấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bếp lò; bếp nấu(kế thừa)
- 。
Cái bếp này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
bếp lò; bếp nấu ăn; căng tin(kế thừa)
- 。
Cái bếp này rất sạch sẽ.
竃
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bếp lò; bếp nấu(kế thừa)
- 。
Cái bếp này cũ lắm rồi.
- 貳名danh từ
bếp lò; bếp nấu ăn; căng tin(kế thừa)
- 。
Cái bếp này rất sạch sẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động