zào
bộ huyệt · 17 nét

bếp lò; bếp nấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp lò; bếp nấu(kế thừa)

    • Cái bếp này cũ lắm rồi.

  2. danh từ

    bếp lò; bếp nấu ăn; căng tin(kế thừa)

    • Cái bếp này rất sạch sẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.