khoa
bộ huyệt · 13 nét

tổ; ổ; sào huyệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ; ổ; sào huyệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.