Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
窝
tổ; ổ; sào huyệt
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ; ổ; sào huyệt
中鸟或其他动物住的地方niǎo huò qítā dòngwù zhù de dìfang
- 。
Chim ở trong tổ.
- 貳名danh từ
kiểm kê; kiểm tra số lượng
中身体上凹陷的地方shēntǐ shàng āoxiàn de dìfang
- 。
Trên mặt anh ấy có một cái hõm.
- 參名danh từ
sào huyệt; hang ổ
中动物或人藏身的地方dòngwù huò rén cánshēn de dìfang
- 肆名danh từ
sào huyệt; hang ổ
中动物或昆虫生活的地方dòngwù huò chóngzhu shēnghuó de dìfang
- 伍名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中住的地方;坐的位置zhù de dìfang;zuò de wèizhì
- 。
Đây là một tổ chim.
- 陸动động từ
bàn gỗ không chân
中藏匿或收留某人或某物cángnì huò shōuliú mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ta che giấu tội phạm.
- 柒动động từ
viết tắt của Campuchia
中用力按住或压下某物yòng lì àn zhù huò yā xià mǒu wù
- 。
Anh ấy đang kìm nén cơn giận.
- 捌动động từ
uốn cong; cúi xuống
中身体弯曲或倾斜的样子shēntǐ wānqū huò qīngxié de yàngzi
- 。
Anh ấy đang khom người.
- 玖量lượng từ
lựa chọn; chọn lọc
中一胎生出的幼兽的总数yī tāi shēng chū de yòushòu de zǒngshù
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
tổ; ổ; sào huyệt
中鸟或其他动物住的地方niǎo huò qítā dòngwù zhù de dìfang
- 。
Chim ở trong tổ.
- 貳名danh từ
kiểm kê; kiểm tra số lượng
中身体上凹陷的地方shēntǐ shàng āoxiàn de dìfang
- 。
Trên mặt anh ấy có một cái hõm.
- 參名danh từ
sào huyệt; hang ổ
中动物或人藏身的地方dòngwù huò rén cánshēn de dìfang
- 肆名danh từ
sào huyệt; hang ổ
中动物或昆虫生活的地方dòngwù huò chóngzhu shēnghuó de dìfang
- 伍名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中住的地方;坐的位置zhù de dìfang;zuò de wèizhì
- 。
Đây là một tổ chim.
- 陸动động từ
bàn gỗ không chân
中藏匿或收留某人或某物cángnì huò shōuliú mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ta che giấu tội phạm.
- 柒动động từ
viết tắt của Campuchia
中用力按住或压下某物yòng lì àn zhù huò yā xià mǒu wù
- 。
Anh ấy đang kìm nén cơn giận.
- 捌动động từ
uốn cong; cúi xuống
中身体弯曲或倾斜的样子shēntǐ wānqū huò qīngxié de yàngzi
- 。
Anh ấy đang khom người.
- 玖量lượng từ
lựa chọn; chọn lọc
中一胎生出的幼兽的总数yī tāi shēng chū de yòushòu de zǒngshù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động
- 窦dòu(văn học) lỗ; khe hở