oa
bộ huyệt · 12 nét

tổ; ổ; sào huyệt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)9 nghĩa#9619
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ; ổ; sào huyệt

    鸟或其他动物住的地方niǎo huò qítā dòngwù zhù de dìfang

    • Chim ở trong tổ.

  2. danh từ

    kiểm kê; kiểm tra số lượng

    身体上凹陷的地方shēntǐ shàng āoxiàn de dìfang

    • Trên mặt anh ấy có một cái hõm.

  3. danh từ

    sào huyệt; hang ổ

    动物或人藏身的地方dòngwù huò rén cánshēn de dìfang

  4. danh từ

    sào huyệt; hang ổ

    动物或昆虫生活的地方dòngwù huò chóngzhu shēnghuó de dìfang

  5. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    住的地方;坐的位置zhù de dìfang;zuò de wèizhì

    • Đây là một tổ chim.

  6. động từ

    bàn gỗ không chân

    藏匿或收留某人或某物cángnì huò shōuliú mǒurén huò mǒuwù

    • Anh ta che giấu tội phạm.

  7. động từ

    viết tắt của Campuchia

    用力按住或压下某物yòng lì àn zhù huò yā xià mǒu wù

    • Anh ấy đang kìm nén cơn giận.

  8. động từ

    uốn cong; cúi xuống

    身体弯曲或倾斜的样子shēntǐ wānqū huò qīngxié de yàngzi

    • Anh ấy đang khom người.

  9. lượng từ

    lựa chọn; chọn lọc

    一胎生出的幼兽的总数yī tāi shēng chū de yòushòu de zǒngshù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.