láo
bộ huyệt · 9 nét

nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững(kế thừa)

    关押犯人的地方guānyā fànrén de dìfang

    • Anh ấy bị nhốt trong tù.

  2. tính từ

    chắc chắn; vững chắc; chuồng trại (nhà tù)(kế thừa)

    牢固;不容易破坏;很稳定láogù;búróngyì pòhuài;hěn wěndìng

    • Cánh cửa này rất chắc chắn.

  3. danh từ

    (văn) chuồng (gia súc); cũi(kế thừa)

    关养动物的地方;围起来的场所guānyǎng dòngwù de dìfang; wéi qǐlái de chǎngsuǒ

    • Cừu ở trong chuồng cừu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.