窂
nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững(kế thừa)
中关押犯人的地方guānyā fànrén de dìfang
- 。
Anh ấy bị nhốt trong tù.
- 貳形tính từ
chắc chắn; vững chắc; chuồng trại (nhà tù)(kế thừa)
中牢固;不容易破坏;很稳定láogù;búróngyì pòhuài;hěn wěndìng
- 。
Cánh cửa này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
(văn) chuồng (gia súc); cũi(kế thừa)
中关养动物的地方;围起来的场所guānyǎng dòngwù de dìfang; wéi qǐlái de chǎngsuǒ
- 。
Cừu ở trong chuồng cừu.
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tù; lao ngục; chắc chắn; bền vững(kế thừa)
中关押犯人的地方guānyā fànrén de dìfang
- 。
Anh ấy bị nhốt trong tù.
- 貳形tính từ
chắc chắn; vững chắc; chuồng trại (nhà tù)(kế thừa)
中牢固;不容易破坏;很稳定láogù;búróngyì pòhuài;hěn wěndìng
- 。
Cánh cửa này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
(văn) chuồng (gia súc); cũi(kế thừa)
中关养动物的地方;围起来的场所guānyǎng dòngwù de dìfang; wéi qǐlái de chǎngsuǒ
- 。
Cừu ở trong chuồng cừu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động