Tới nội dung chính

窄

窄
zhǎi
trách
⽳bộ huyệt · 10 nét

hẹp; (trong thơ) thanh trắc

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24236
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hẹp; (trong thơ) thanh trắc

    • 。

      Con đường này rất hẹp.

  2. 貳形tính từ

    hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp

    • 。

      Anh ấy rất hẹp hòi.

  3. 參形tính từ

    hẹp; khó khăn

    • 。

      Gần đây anh ấy rất túng thiếu.

窄
zhǎi
trách
BỘ THỦ⽳
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu