窄
窄
trách
⽳bộ huyệt · 10 néthẹp; (trong thơ) thanh trắc
HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24236
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 。
Con đường này rất hẹp.
- 貳形tính từ
hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp
- 。
Anh ấy rất hẹp hòi.
- 參形tính từ
hẹp; khó khăn
- 。
Gần đây anh ấy rất túng thiếu.
Đang tải…
窄
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 。
Con đường này rất hẹp.
- 貳形tính từ
hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp
- 。
Anh ấy rất hẹp hòi.
- 參形tính từ
hẹp; khó khăn
- 。
Gần đây anh ấy rất túng thiếu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānmặc (quần áo); đi (giày)
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động
- 窦dòu(văn học) lỗ; khe hở