Tới nội dung chính

窅

窅
yǎo
yểu
⽳bộ huyệt · 10 nét

ánh sáng mùa xuân; cảnh sắc mùa xuân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ánh sáng mùa xuân; cảnh sắc mùa xuân

    • 。

      Cô ấy có một đôi mắt sâu thẳm.

  2. 貳形tính từ

    sâu hốc; u ám; tối tăm

    • 。

      Anh ấy có một đôi mắt sâu thẳm.

  3. 參形tính từ

    hẻo quạnh; mơ hồ; tối tăm

    • 。

      Nơi này rất xa xôi và hẻo lánh.

窅
yǎo
yểu
BỘ THỦ⽳
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu