jiū
cứu
bộ huyệt · 7 nét

rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng

    • Rốt cuộc anh ấy có ý gì?

  2. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Chúng tôi đang nghiên cứu vấn đề này.

  3. động từ

    nghiên cứu; tìm hiểu kỹ lưỡng

    • Chúng ta nên nghiên cứu kỹ nguyên nhân của nó.

  4. động từ

    (khẩu, Đài Loan) truy cứu; nghiên cứu; rốt cuộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.