Tới nội dung chính

窖

窖
jiào
giáo
⽳bộ huyệt · 12 nét

tầng hầm; hầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tầng hầm; hầm

    • 。

      Trong hầm này có rất nhiều rượu.

  2. 貳动động từ

    kho chứa; hầm chứa

    • 。

      Họ cất trữ cải thảo vào hầm.

窖
jiào
giáo
BỘ THỦ⽳
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu