Tới nội dung chính

突

突
tū
đột
⽳bộ huyệt · 9 nét

chợt; đột nhiên; thoắt cái

8 nghĩa#38761
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chợt; đột nhiên; thoắt cái

    • 。

      Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.

  2. 貳动động từ

    nhô lên; lồi ra; phần lồi

    • 。

      Mắt anh ấy lồi ra rồi.

  3. 參动động từ

    nhô ra; lồi ra

  4. 肆动động từ

    xông tới; lao tới

    • 。

      Anh ấy đột nhiên lao về phía trước.

  5. 伍动động từ

    đâm xuyên; chọc thủng

    • 。

      Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.

  6. 陸动động từ

    nhô ra; đột ngột; bất ngờ

  7. 柒动động từ

    cuộn sóng; khuấy động; xáo động

    • 。

      Anh ấy đột nhiên xông ra ngoài.

  8. 捌动động từ

    xông ra; bất ngờ; nổi lên

    • 。

      Anh ấy đột nhiên xông ra khỏi phòng.

突
tū
đột
BỘ THỦ⽳
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu