/
窕
窕
điệu
⽳bộ huyệt · 11 nétyên tĩnh; thanh vắng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thanh vắng
- 。
Cô ấy có dáng người thon thả.
- 貳形tính từ
thanh thoát; nhu mục
CÁCH VIẾT
Đang tải…
窕
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thanh vắng
- 。
Cô ấy có dáng người thon thả.
- 貳形tính từ
thanh thoát; nhu mục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động