dàn
đạm
bộ huyệt · 13 nét

hố; lỗ hổng; chỗ lõm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

  2. danh từ

    hang; hầm; hố

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.