Tới nội dung chính

穴

穴
xué
huyệt
⽳bộ huyệt · 5 nét

hang; hầm; hố

5 nghĩa#27078
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hang; hầm; hố

    • 。

      Cái hang này rất sâu.

  2. 貳名danh từ

    huyệt du (huyệt châm cứu)

    • 。

      Huyệt này rất đau.

  3. 參名danh từ

    hốc; lỗ hổng; hõm

    • 。

      Huyệt vị này rất quan trọng.

  4. 肆名danh từ

    huyệt; hang; lỗ

  5. 伍名danh từ

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    • 。

      Cái hang này rất sâu.

穴
xué
huyệt
BỘ THỦ⽳
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu