Tới nội dung chính

穿

穿
chuān
xuyên
⽳bộ huyệt · 9 nét

mặc (quần áo); đi (giày)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)10 nghĩa#414
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    mặc (quần áo); đi (giày)

  2. 貳动động từ

    mặc (quần áo); xỏ; xuyên qua; đi qua

    中用衣服盖住身体;穿上衣服yòng yīfú gàizhù shēntǐ;chuānshang yīfú

    • ?

      Bạn thích mặc quần áo gì?

    • ,。

      Hôm nay trời lạnh, bạn nên mặc thêm vài lớp áo vào.

  3. 參动động từ

    mặc (quần áo); xỏ (giày, tất); xuyên qua; đâm thủng

    中穿上衣服或鞋袜;用针线通过布料chuānshang yīfu huò xiéwà; yòng zhēnxiàn tōngguò bùliào

    • 。

      Cô ấy thích mặc váy.

    • ,。

      Hôm nay lạnh, nhớ mặc áo khoác dày vào nhé.

  4. 肆动động từ

    xuyên qua; đục thủng; xâu qua; mặc (quần áo); đi (giày)

    中用尖锐的东西穿过或打洞;穿衣或穿鞋yòng jiānruì de dōngxi chuānguò huò dǎdòng; chuānyī huò chuānxié

    • 。

      Anh ấy xuyên qua đám đông.

    • 。

      Công nhân dùng máy khoan đục xuyên qua lớp đá dày.

  5. 伍动động từ

    xuyên qua; đâm thủng; xỏ qua; mặc (quần áo); đi (giày dép)

    中用衣服等穿在身上;从一端到另一端通过yòng yīfu děng chuān zài shēnshang;cóng yīduān dào lìngyīduān tōngguò

    • 。

      Anh ấy đã đục một cái lỗ.

    • 。

      Cái kim này rất khó xuyên qua lớp vải dày.

  6. 陸动động từ

    đeo; mang; đem theo

    中身体上穿着衣服或其他东西shēntǐ shàng chuānzháo yīfu huò qítā dōngxi

    • ,。

      Hôm nay trời rất lạnh, nhớ mặc áo khoác dày một chút vào nhé.

  7. 柒动động từ

    xâu (chỉ, kim...); xuyên qua; mặc (quần áo)

    中用线或绳子通过孔或眼yòng xiàn huò shéngzi tōngguò kǒng huò yǎn

    • 。

      Làm ơn giúp tôi xỏ kim.

    • 。

      Cô ấy xâu từng hạt cườm lại thành một chiếc vòng cổ.

  8. 捌动động từ

    xuyên qua; đâm xuyên

    • 。

      Anh ấy đã mặc một bộ quần áo mới.

    • 。

      Mũi tên đâm xuyên qua tấm ván gỗ.

  9. 玖动động từ

    thấu hiểu; nhìn thấu suốt

    • 。

      Bộ quần áo này mặc rất thoải mái.

    • 。

      Anh ấy chỉ nhìn một cái là nhìn thấu lời nói dối của cô ấy ngay.

  10. 拾动động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để

    中通过;从一边到另一边tōngguò; cóng yībǐan dào lìngwàibǐan

    • 。

      Anh ấy đi qua đường.

    • 。

      Đoàn tàu xuyên qua đường hầm dài.

穿
chuān
xuyên
BỘ THỦ⽳
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu