Tới nội dung chính
⽔

thuỷ · nước

shuǐ (shui3)

Bộ thủ số 85 · 4 nét (第 85 部首 · 4 画 dì 85 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

360 chữ
  • 混hùnhỗn

    hòa quyện; giao thoa

    HSK 6

    11 nét

  • 深shēnthâm

    sâu; thâm sâu; (bóng) sâu sắc

    HSK 3

    11 nét

  • 清qīngthanh

    trong; sạch; trong sạch

    HSK 6

    11 nét

  • 涴wòngoạ

    làm bẩn; vấy bẩn

    11 nét

  • 凉liánglương

    mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu

    HSK 2

    11 nét

  • 添tiānthiêm

    thêm; tăng thêm; bổ sung

    HSK 6

    11 nét

  • 浅qiǎnthiển

    nông cạn; cạn

    HSK 4

    11 nét

  • 淩línglăng

    vượt qua; lấn át; uy hiếp

    11 nét

  • 淮Huáihoài

    sông Quy (tên một con sông)

    11 nét

  • 淑shūthục

    (thường dùng trong từ ghép, chỉ phụ nữ) dịu dàng; hiền thục; đáng mến

    11 nét

  • 淡dànđạm

    nhạt; nhạt nhẽo; lợt lạt; (màu sắc) nhạt, nhẹ; bình thản, thờ ơ

    HSK 4

    11 nét

  • 液yèdịch

    chất lỏng; dịch (tiền tố)

    11 nét

  • 淫yíndâm

    quá mức; dâm dục; dâm ô

    11 nét

  • 泪lèilệ

    nước mắt; lệ (văn)

    HSK 4

    11 nét

  • 淏hàohạo

    (văn) (nước) trong vắt; trong trẻo

    11 nét

  • 淝féiphì

    sông Quy (tên một con sông)

    11 nét

  • 淋línlâm

    phun tưới; rưới; tưới phun

    HSK 7

    11 nét

  • 淌tǎngthảng

    rắc; vãi; tung rải

    HSK 7

    11 nét

  • 淸qīngthanh

    trong sáng; thanh khiết; rõ ràng

    11 nét

  • 淹yānyêm

    tràn ngập; đầy rẫy

    HSK 7

    11 nét

  • 淘táođào

    vo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ

    HSK 7

    11 nét

  • 㴋xiāotiêu

    tiếng mưa gió

    11 nét

  • 涪Fúphù

    sông Phù (tên sông)

    11 nét

  • 涫guànquán

    (văn) sôi; đun sôi

    11 nét

  • 涬xìnghãnh

    mênh mông nước; biển nước mênh mang

    11 nét

  • 涮shuànxuyến

    nhúng (thịt vào nước lẩu); rửa (bằng cách khuấy trong nước)

    HSK 7

    11 nét

  • 涯yánhai

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    11 nét

  • 涵hánhàm

    chứa đựng; bao hàm

    11 nét

  • 涶tuò

    nước bọt; nhổ nước bọt

    11 nét

  • 涸héhạc

    cạn (nước); khô cạn

    11 nét

  • 涿zhuōtrác

    dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

    11 nét

  • 淀diànđiến

    vùng hồ nông (thường dùng trong địa danh)

    11 nét

  • 淂déđắc

    sông (tên sông)

    11 nét

  • 淄zītruy

    màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

    11 nét

  • 淅xītích

    tiếng mưa rơi lách tách (từ tượng thanh)

    11 nét

  • 淆xiáohào

    làm lẫn lộn; trộn lẫn

    11 nét

  • 淇qíkỳ

    sông Quy (tên một con sông)

    11 nét

  • 淊yān

    nhấn chìm; ngập lụt

    11 nét

  • 淖nàonáo

    bùn lầy; vũng bùn

    11 nét

  • 淙cóngtông

    tiếng nước chảy róc rách

    11 nét

  • 淜péngbằng

    tiếng sóng vỗ ầm ầm

    11 nét

  • 淞sōngtùng

    hiện tượng đóng băng trên cây; sương muối

    11 nét

  • 淟tiǎnđiến

    bẩn đục; vẩn đục

    11 nét

  • 淠pìbái

    um tùm (của thực vật dưới nước); (tên sông)

    11 nét

  • 淢yùvực

    hào; mương sâu

    11 nét

  • 淤yūứ

    bùn cát; phù sa

    11 nét

  • 渌lùlục

    nước trong; (văn) trong veo

    11 nét

  • 淦gàncam

    (cổ) nước rò vào thuyền

    11 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 泞 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu