Tới nội dung chính

浅

浅
qiǎn
thiển
⽔bộ thuỷ · 8 nét

nông cạn; cạn

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#15031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nông cạn; cạn

    • 。

      Con sông này rất nông.

  2. 貳形tính từ

    nhạt (màu); sáng (màu)

    • 。

      Màu của bộ quần áo này rất nhạt.

浅
jiān
thiển
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu