Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅
浅
thiển
⽔bộ thuỷ · 8 nétnông cạn; cạn
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#15031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nông cạn; cạn
- 。
Con sông này rất nông.
- 貳形tính từ
nhạt (màu); sáng (màu)
- 。
Màu của bộ quần áo này rất nhạt.
浅
tiên
⽔bộ thuỷ · 8 nétróc rách (tiếng nước chảy)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#15031
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
róc rách (tiếng nước chảy)
- 。
Nước chảy róc rách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浅
Phồn thể淺
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nông cạn; cạn
- 。
Con sông này rất nông.
- 貳形tính từ
nhạt (màu); sáng (màu)
- 。
Màu của bộ quần áo này rất nhạt.
浅
Phồn thể淺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
róc rách (tiếng nước chảy)
- 。
Nước chảy róc rách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)