bộ thuỷ · 11 nét

bùn cát; phù sa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn cát; phù sa

    • Trong sông có rất nhiều bùn.

  2. danh từ

    bùn lắng; phù sa; cặn bã (trong sông)

  3. động từ

    bồi lắng; bị phù sa lấp đầy

    • Lòng sông bị tắc nghẽn rồi.

  4. động từ

    bùn lắng; bồi lấp; tắc nghẽn (do bùn đất)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.