dàn
đạm
bộ thuỷ · 11 nét

nhạt; nhạt nhẽo; lợt lạt; (màu sắc) nhạt, nhẹ; bình thản, thờ ơ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)8 nghĩa#21575
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhạt; nhạt nhẽo; lợt lạt; (màu sắc) nhạt, nhẹ; bình thản, thờ ơ

    • Món canh này vị rất nhạt.

  2. tính từ

    nhạt; loãng; nhạt nhẽo

    • Món canh này có vị rất nhạt.

  3. tính từ

    nhạt màu; nhạt

    • Màu của bộ quần áo này rất nhạt.

  4. tính từ

    thờ ơ; lạnh nhạt

    • Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.

  5. tính từ

    nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

  6. tính từ

    thiếu phẩm chất; vô duyên; không có gu

    • Món canh này rất nhạt.

  7. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • Vị trà này rất nhạt.

  8. danh từ

    đạm (ni-tơ); nhạt; nhạt nhẽo

    • Nitrogen là một nguyên tố hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.