淡
nhạt; nhạt nhẽo; lợt lạt; (màu sắc) nhạt, nhẹ; bình thản, thờ ơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạt; nhạt nhẽo; lợt lạt; (màu sắc) nhạt, nhẹ; bình thản, thờ ơ
- 。
Món canh này vị rất nhạt.
- 貳形tính từ
nhạt; loãng; nhạt nhẽo
- 。
Món canh này có vị rất nhạt.
- 參形tính từ
nhạt màu; nhạt
- 。
Màu của bộ quần áo này rất nhạt.
- 肆形tính từ
thờ ơ; lạnh nhạt
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
- 陸形tính từ
thiếu phẩm chất; vô duyên; không có gu
- 。
Món canh này rất nhạt.
- 柒形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
- 。
Vị trà này rất nhạt.
- 捌名danh từ
đạm (ni-tơ); nhạt; nhạt nhẽo
- 。
Nitrogen là một nguyên tố hóa học.
nhạt; nhạt nhẽo; lợt lạt; (màu sắc) nhạt, nhẹ; bình thản, thờ ơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạt; nhạt nhẽo; lợt lạt; (màu sắc) nhạt, nhẹ; bình thản, thờ ơ
- 。
Món canh này vị rất nhạt.
- 貳形tính từ
nhạt; loãng; nhạt nhẽo
- 。
Món canh này có vị rất nhạt.
- 參形tính từ
nhạt màu; nhạt
- 。
Màu của bộ quần áo này rất nhạt.
- 肆形tính từ
thờ ơ; lạnh nhạt
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
- 陸形tính từ
thiếu phẩm chất; vô duyên; không có gu
- 。
Món canh này rất nhạt.
- 柒形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
- 。
Vị trà này rất nhạt.
- 捌名danh từ
đạm (ni-tơ); nhạt; nhạt nhẽo
- 。
Nitrogen là một nguyên tố hóa học.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)