Nước chảy tràn xuống dốc, âm đọc gợi nhớ chữ 尚 (thượng).
/
淌
淌
thảng
⽔bộ thuỷ · 11 nétchảy nhỏ giọt; rỉ ra; chảy (nước mắt, máu)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29243
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chảy nhỏ giọt; rỉ ra; chảy (nước mắt, máu)
- 。
Mồ hôi chảy xuống.
- 貳动động từ
chảy (nước mắt); rỉ; tràn ra
- 。
Cô ấy đang rơi nước mắt.
- 參动động từ
rắc; vãi; tung rải
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
淌
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chảy nhỏ giọt; rỉ ra; chảy (nước mắt, máu)
- 。
Mồ hôi chảy xuống.
- 貳动động từ
chảy (nước mắt); rỉ; tràn ra
- 。
Cô ấy đang rơi nước mắt.
- 參动động từ
rắc; vãi; tung rải
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)